第8课 我爸爸也在医院工作
Bài 08 · HSK 1 (3.0) · 学练手册

语音 1音节辨析(1)

1

音节辨析(1)

Phân biệt âm tiết (1)
录音 08-1
小语讲堂
听录音,选择听到的音节并大声朗读。
Nghe, chọn âm tiết nghe được rồi đọc to.
1
Chọn âm tiết nghe được
Chọn âm tiết bạn nghe thấy.
2
Chọn âm tiết nghe được
Chọn âm tiết bạn nghe thấy.
3
Chọn âm tiết nghe được
Chọn âm tiết bạn nghe thấy.
4
Chọn âm tiết nghe được
Chọn âm tiết bạn nghe thấy.
5
Chọn âm tiết nghe được
Chọn âm tiết bạn nghe thấy.
6
Chọn âm tiết nghe được
Chọn âm tiết bạn nghe thấy.
7
Chọn âm tiết nghe được
Chọn âm tiết bạn nghe thấy.
8
Chọn âm tiết nghe được
Chọn âm tiết bạn nghe thấy.
2

音节辨析(2)

Phân biệt âm tiết (2)
录音 08-1
听录音,选出不是叠音(或重叠式)的双音节。
Nghe và chọn từ hai âm tiết không phải dạng láy hoặc lặp.
1
选择不是叠音(或重叠式)的双音节。
Chọn từ hai âm tiết không phải dạng láy hoặc lặp.
2
选择不是叠音(或重叠式)的双音节。
Chọn từ hai âm tiết không phải dạng láy hoặc lặp.
3
选择不是叠音(或重叠式)的双音节。
Chọn từ hai âm tiết không phải dạng láy hoặc lặp.
4
选择不是叠音(或重叠式)的双音节。
Chọn từ hai âm tiết không phải dạng láy hoặc lặp.
1

汉字书写(一)

Viết chữ Hán (1)

汉字是记录汉语的符号,一个汉字基本由形、音、义构成。汉字结构主要包括笔画、部件和整字。

Hànzì shì jìlù Hànyǔ de fúhào, yí ge Hànzì jīběn yóu xíng, yīn, yì gòuchéng. Hànzì jiégòu zhǔyào bāokuò bǐhuà, bùjiàn hé zhěngzì.
Chữ Hán là ký hiệu dùng để ghi lại tiếng Hán; một chữ cơ bản gồm hình, âm và nghĩa. Cấu trúc chữ Hán chủ yếu gồm nét, bộ phận và chữ hoàn chỉnh.

常用笔画包括横、竖、撇、捺、点、提、折、钩。汉字书写有固定的笔顺。本课练习横、竖以及“先横后竖”的规则。

Chángyòng bǐhuà bāokuò héng, shù, piě, nà, diǎn, tí, zhé, gōu. Hànzì shūxiě yǒu gùdìng de bǐshùn. Běn kè liànxí héng, shù yǐjí “xiān héng hòu shù” de guīzé.
Các nét thường dùng gồm ngang, sổ, phẩy, mác, chấm, hất, gập và móc. Chữ Hán có thứ tự nét cố định. Bài này luyện nét ngang, nét sổ và quy tắc “ngang trước, sổ sau”.
Luyện nét và thứ tự nét
1

听力 · 第一部分

Nghe hiểu · Phần I
录音 08-2
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
Câu 1-3: Nghe từng cụm từ và chọn hình đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 1
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 2
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Câu nghe 3
2

听力 · 第二部分

Nghe hiểu · Phần II
录音 08-2
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu được nghe hai lần.
4
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
5
选择正确回答
Chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe hiểu · Phần III
录音 08-2
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
Câu 6-8: Nghe từng đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
Các hình A đến D cho câu 6-8
6
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
7
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
8
选择最匹配的图片
Chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe hiểu · Phần IV
录音 08-2
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng.
9
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
10
选择正确答案
Chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Các hình A đến D cho câu 11-13
Nǐ de shǒujī zài zhuōzi shàng ne.
你的手机在桌子上呢。
Điện thoại của bạn ở trên bàn.
11
Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.
我在学校吃午饭。
Tôi ăn trưa ở trường.
12
Zhège yīyuàn li bìngrén duō, yīshēng gōngzuò hěn máng.
这个医院里病人多,医生工作很忙。
Bệnh viện này có nhiều bệnh nhân; bác sĩ làm việc rất bận.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
Câu 14-16: Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
A
yīyuàn
医院。
bệnh viện
B
wǒ lǎoshī
我老师。
giáo viên của tôi
C
jiǎozi hé miàntiáor
饺子和面条儿。
sủi cảo và mì
D
hǎo de, xièxie
好的,谢谢!
được, cảm ơn
Zhuōzi shàng yǒu shénme?
桌子上有什么?
Trên bàn có gì?
14
Tā shì shéi?
她是谁?
Cô ấy là ai?
15
Nǐ bàba zài nǎr gōngzuò?
你爸爸在哪儿工作?
Bố bạn làm việc ở đâu?
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
néng
có thể
B
yǒu
C
míngzi
名字
tên
Wǒ de fángjiān li (  ) yì zhī xiǎo māo.
我的房间里(  )一只小猫。
Trong phòng tôi (  ) một con mèo nhỏ.
17
Nán: Wǒmen xiàwǔ zài shūdiàn jiàn ba.
Nǚ: Hǎo de, wǒ 7:00 (  ) dào.
男:我们下午在书店见吧。
女:好的,我7:00(  )到。
Nam: Chiều nay chúng ta gặp nhau ở nhà sách nhé.
Nữ: Được, tôi (  ) đến lúc 7 giờ.
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
Zuótiān bàba zài yīyuàn gōngzuò, gēge zài jiā li xiūxi, méi qù shūdiàn.
昨天爸爸在医院工作,哥哥在家里休息,没去书店。
Hôm qua bố làm việc ở bệnh viện; anh trai nghỉ ở nhà, không đi nhà sách.
Shuōhuàrén de gēge zuótiān:
说话人的哥哥昨天:
Hôm qua anh trai của người nói:
20
Wǒ xǐhuan chī mǐfàn, wǒ nǚpéngyou bù xǐhuan.
我喜欢吃米饭,我女朋友不喜欢。
Tôi thích ăn cơm, bạn gái tôi không thích.
Shuōhuàrén de nǚpéngyou bù xǐhuan chī:
说话人的女朋友不喜欢吃:
Bạn gái của người nói không thích ăn: